Gạch 4 lỗ bao nhiêu viên 1m2? Hướng dẫn tính toán số lượng gạch cho công trình chi tiết nhất

Khi nói đến việc xây dựng nhà cửa, thắc mắc “gạch 4 lỗ bao nhiêu viên 1m2” luôn được đặt ra đối với những người làm công trình. Việc tính toán số lượng gạch cần thiết giúp tiết kiệm được chi phí, đảm bảo chất lượng cũng như tiến độ thi công đúng hạn. Trong bài viết này, Viet Huong Ceramics sẽ cung cấp cho bạn hướng dẫn chi tiết cách tính toán gạch 4 lỗ bao nhiêu viên 1m2, giúp bạn chuẩn bị tốt nhất cho công trình của mình.

Gạch 4 lỗ bao nhiêu viên 1m2? Hướng dẫn tính toán số lượng gạch cho công trình chi tiết nhất
Gạch 4 lỗ bao nhiêu viên 1m2? Hướng dẫn tính toán số lượng gạch cho công trình chi tiết nhất

Các đặc điểm của gạch 4 lỗ bạn nên biết

Kích thước: Gạch 4 lỗ có kích thước phổ biến nhất là 190 x 80 x 80 mm. Tuy nhiên, kích thước này có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà sản xuất và yêu cầu cụ thể của công trình.

Gạch 4 lỗ có kích thước phổ biến nhất là 190 x 80 x 80 mm
Gạch 4 lỗ có kích thước phổ biến nhất là 190 x 80 x 80 mm

Chất liệu: Gạch 4 lỗ được làm từ đất sét nung ở nhiệt độ cao (khoảng 900 đến 1000 độ), giúp gạch có độ bền và cứng vượt trội. Loại gạch này có thể có màu đỏ, đỏ thẫm hoặc cam, tùy thuộc vào nguồn gốc đất sét và quy trình nung.

Gạch 4 lỗ được là từ đất sét nung ở nhiệt độ cao
Gạch 4 lỗ được là từ đất sét nung ở nhiệt độ cao

Trọng lượng nhẹ: Do kết cấu có 4 lỗi rỗng bên trong nên loại gạch này nhẹ hơn so với gạch đặc truyền thống, giúp giảm tải trọng cho công trình, thuận lợi cho việc di chuyển và thi công.

Gạch 4 lỗ có trọng lượng nhẹ hơn gạch đặc truyền thống
Gạch 4 lỗ có trọng lượng nhẹ hơn gạch đặc truyền thống

Khả năng cách âm, cách nhiệt: các lỗ của gạch giúp tăng khả năng cách âm và cách nhiệt cho gạch, nó còn có khả năng làm giảm tiếng ồn và giữ nhiệt độ ổn định cho nhà ở

Gạch 4 lỗ có khả năng cách nhiệt Gạch 4 lỗ có khả năng cách nhiệt khá tốtkhá tốt
Gạch 4 lỗ có khả năng cách nhiệt khá tốt

Ứng dụng: Gạch 4 lỗ thường được sử dụng để xây tường không chịu lực, tường ngăn trong nhà, tường rào hoặc các kết cấu nhẹ khác. Loại gạch này không khuyến khích sử dụng ở những khu vực chịu lực cao như móng, tường chịu lực chính.

Gạch 4 lỗ thường được sử dụng ở các kết cấu không chịu lực
Gạch 4 lỗ thường được sử dụng ở các kết cấu không chịu lực

Gạch 4 lỗ bao nhiêu viên 1m2? Hướng dẫn tính toán số lượng gạch cho công trình chi tiết nhất

Viet Huong Ceramics hướng dẫn cách tính gạch 4 lỗ bao nhiêu viên 1m2 chuẩn nhất cho khách hàng tham khảo:

Gạch 4 lỗ bao nhiêu viên 1m2?

Việc tính toán gạch trong xây dựng sẽ giúp gia chủ dự trù được chi phí thi công, từ đó có kế hoạch thích hợp với kinh tế của mình.

Kích thước tiêu chuẩn hiện nay của gạch 4 lỗ thường là 190 x 80 x 80 mm. Cho nên khi chiều dài và chiều cao của bức tường đã được xác định thì bạn có thể chia diện tích của tường cho diện tích của viên gạch để có được số lượng gạch cần thiết cho công trình.

  • Ví dụ: Diện tích một viên gạch 4 lỗ = 0.19m * 0.08m = 0.0152m².

Nếu bạn đang xây tường có diện tích 1m², thì số viên gạch cần thiết sẽ được tính theo công thức là: 1m² / 0.0152m² ≈ 65,7 viên.

Vậy gạch 4 lỗ có khoảng 66 viên trên một 1m2

Gạch 4 lỗ bao nhiêu viên 1m2? 
Gạch 4 lỗ bao nhiêu viên 1m2?

Hướng dẫn tính toán số lượng gạch cho công trình chi tiết đúng nhất

Cách tính: Bạn có thể tính theo công thức: Số viên gạch = (Diện tích tường + Diện tích mạch vữa) / Diện tích viên gạch.

Ví dụ: Với giả định mạch vữa dày 12mm, diện tích tường có chiều dài 5m và chiều cao 2,5 m là 12,5 m2 và diện tích một viên gạch 4 lỗ là 0.0152m2 thì

Áp dụng công thức:

  • Số viên gạch = (Diện tích tường + Diện tích mạch vữa) / Diện tích viên gạch

Thay số:

  • Diện tích mạch vữa = 12,5 m2 × 20% = 2,5 m2

Số viên gạch = (Tổng diện tích) / (Diện tích 1 viên gạch)

      = 15 m² / 0,0152 m² ≈ 986,8 viên

Vậy, cần khoảng 987 viên gạch (làm tròn) cho 12,5 m2, cứ vậy bạn có thể tính toán toàn bộ gạch cho căn nhà của mình

Hướng dẫn tính toán số lượng gạch cho công trình chi tiết nhất
Hướng dẫn tính toán số lượng gạch cho công trình chi tiết nhất

Các yếu tố ảnh hưởng đến gạch 4 lỗ bao nhiêu viên 1m2?

Để biết được chính sác cần gạch 4 lỗ bao nhiêu viên 1m2, bạn phải xem xét kỹ càng những yếu tố dưới đây:

Kích thước của viên gạch ảnh hưởng đến gạch 4 lỗ bao nhiêu viên 1m2

Kích thước thông thường của gạch 4 lỗ là 190 x 80 x 80 mm, nếu kích thước này thay đổi theo nhà sản xuất hay theo yêu cầu của công trình riêng biệt thì số lượng viên gạch sẽ thay đổi.

Kích thước gạch 4 lỗ ảnh hưởng đến số lượng viên gạch trên 1m2
Kích thước gạch 4 lỗ ảnh hưởng đến số lượng viên gạch trên 1m2

Độ dày mạch vữa ảnh hưởng đến gạch 4 lỗ bao nhiêu viên 1m2

Độ dày của mạch vữa giữa các viên gạch cũng là một trong các yếu tố quan trọng. Mạch vữa quá dày sẽ làm tăng lượng gạch cần thiết, mà trong khi mạch vữa quá mỏng làm ảnh hưởng đến độ bền của tường. Do đó độ dày mạch vữa từ 1cm đến 1.5cm là hợp lý nhất.

Độ dày của mạch vữa giữa các viên gạch cũng là một trong các yếu tố quan trọng
Độ dày của mạch vữa giữa các viên gạch cũng là một trong các yếu tố quan trọng

Xây gạch 4 lỗ tường 1m2 hết bao nhiêu tiền?

Để xác định chi phí xây dựng tường 1m2 bằng gạch 4 lỗ, bạn cần xem xét các yếu tố cơ bản bao gồm giá gạch, giá xi măng, giá cát, và chi phí nhân công. Tất cả các chi phí này có thể biến đổi tùy thuộc vào vị trí, loại vật liệu được sử dụng, cũng như thời điểm thi công.

Xây gạch 4 lỗ tường 1m2 hết bao nhiêu tiền?
Xây gạch 4 lỗ tường 1m2 hết bao nhiêu tiền?

Dưới đây là bảng giá gạch tham khảo là bước đầu tiên để ước tính chi phí xây dựng 1m² tường. Dựa trên bảng giá này, kết hợp với cách tính toán số lượng gạch, xi măng, và cát cần thiết cho tường 1m2, bạn có thể đưa ra con số tổng chi phí cần chuẩn bị cho công trình của mình.

Tên vật liệu Giá/ viên
Gạch ống 8x8x18cm 1.090 – 1.100 VND
Gạch đinh 4x8x18cm 1.090 – 1.100 VND
Gạch Block 100x190x390cm 5.500 – 6.000 VND
Gạch Block 190x190x390cm 11.500 – 12.000 VND
Gạch 19x19x19cm 5.800 – 6.000 VND
Gạch bê tông ép thủy lực 8x8x18cm 1.300 – 1.500 VND
Gạch bê tông ép thủy lực 4x8x18cm 1.280 – 1.380 VND

 

BẢNG GIÁ XI MĂNG
Loại xi măng Hãng xi măng Đơn giá/ bao (chưa VAT)
PCB40 Sông Gianh 81.000 – 88.000 VND
Xi măng khác 79.000 – 123.000 VND
Xi măng trắng Sông Gianh 85.000 – 105.000 VND
SCG Super Xi Măng 85.000 – 115.000 VND
SCG Super Wall (Bảo 40kg) 69.000 – 88.000 VND
Xi măng khác 82.000 -123.000 VND
Xi măng trắng SCG 195.000 – 220.000 VND
Xi măng khác 190.000 – 235.000 VND

 

Tên vật liệu Giá
Đá xây dựng loại 5×7 320.000 – 360.000 VND/m3
Đá xây dựng đen loại 1×2 295.000 – 305.000 VND/m3
Đá xây dựng xanh loại 1×2 350.000 – 365.000 VND/m3
Đá mi bụi 205.000 – 235.000 VND/m3
Đá mi sàng 210.000 – 230.000 VND/m3
Đá xây dựng 0x4 xám 240.000 – 260.000 VND/m3
Đá xây dựng 0x4 đen 207.000 – 237.000 VND/m3
Đá xây dựng loại 4×6 320.000 – 350.000 VND/m3

 

Tên vật liệu Giá
Đá xây dựng loại 5×7 320.000 – 360.000 VND/m3
Đá xây dựng đen loại 1×2 295.000 – 305.000 VND/m3
Đá xây dựng xanh loại 1×2 350.000 – 365.000 VND/m3
Đá mi bụi 205.000 – 235.000 VND/m3
Đá mi sàng 210.000 – 230.000 VND/m3
Đá xây dựng 0x4 xám 240.000 – 260.000 VND/m3
Đá xây dựng 0x4 đen 207.000 – 237.000 VND/m3
Đá xây dựng loại 4×6 320.000 – 350.000 VND/m3
Cát san lấp 170.000 – 185.000 VND/m3/m3
Cát xây tô 205.000 – 215.000 VND/m3
Cát bê tông (loại 1) 355.000 – 375.000 VND/m3
Cát bê tông (loại 2) 320.000 – 335.000 VND/m3
Sắt thép loại Ø6 14.510 – 15.200 VND/kg
Sắt thép loại Ø8 14.310 – 14.920 VND/kg
Sắt thép loại Ø10 14.850 – 15.200 VND/kg
Sắt thép loại Ø12 14.510 – 14.920 VND/kg
Sắt thép loại Ø14 14.460 – 14.920 VND/kg
Sắt thép loại Ø16 14.460 – 14.920 VND/kg
Sắt thép loại Ø18 14.460 – 14.920 VND/kg
Sắt thép loại Ø20 14.460 – 14.920 VND/kg
Sắt thép loại Ø22 14.460 -14.920 VND/kg
Sắt thép loại Ø25 14.460 – 14.920 VND/kg
Sắt thép loại Ø28 14.460 -14.920 VND/kg
Sắt thép loại Ø32 14.460 – 14.920 VND/kg

Hy vọng rằng với hướng dẫn chi tiết mà Viet Huong Ceramics đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích về vấn đề gạch 4 lỗ bao nhiêu viên 1m2 và giúp bạn tự tin hơn trong việc lựa chọn vật liệu xây dựng và tiết kiệm chi phí cũng như đảm bảo tiến độ và chất lượng của công trình.

0905386888
icons8-exercise-96 challenges-icon chat-active-icon
chat-active-icon